Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hard-and-fast
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Duy trì nghiêm ngặt; không bị biến đổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
strictly maintained; not subject to variation
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
strict
Ví dụ
to
stick
to
hard-and-fast
rules
It's
not
a
hard-and-fast
rule
.
hard-and-fast
rules
AI
1
Duy trì nghiêm ngặt
1
Duy trì nghiêm ngặt
1
Duy trì nghiêm ngặt