Dịch

haploidic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một cuộc gọi có một bộ nhiễm sắc thể chưa ghép đôitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a call having a single set of unpaired chromosomes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI