Dịch

haplo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn bội: có một bộ nhiễm sắc thể đơn lẻtiền tốHaploid: having a single set of unpaired chromosomes.
  2. Bỏ trùng lặp: có hai bản sao giống hệt nhau, xóa bản sao thừa. Tương tự với đơn bội trong di truyền họctiền tốUn-duplicating: where there was two identical copies, deleting the redundant copy. Analogy to haploid in genetics.
  3. Đơn giảntiền tốSimple.
  4. Đơntiền tốSingle.

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Haplic: loại đất điển hình của loại đất này
  1. Haplic: soil that is typical of its kind.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἁπλόοςhaplóos“single, simple”

AI