haplo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn bội: có một bộ nhiễm sắc thể đơn lẻtiền tốHaploid: having a single set of unpaired chromosomes.
- Bỏ trùng lặp: có hai bản sao giống hệt nhau, xóa bản sao thừa. Tương tự với đơn bội trong di truyền họctiền tốUn-duplicating: where there was two identical copies, deleting the redundant copy. Analogy to haploid in genetics.
- Đơn giảntiền tốSimple.
- Đơntiền tốSingle.
Họ từ (word family)
cùng gốc haplo-1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Haplic: loại đất điển hình của loại đất này
- Haplic: soil that is typical of its kind.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἁπλόοςhaplóos“single, simple”