Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới từ Punic được sử dụng chủ yếu trong lịch sử. Đáng chú ý nhất là vị tướng người Carthage Hannibal, con trai của Hamilcardanh từ riêngA male given name from Punic of mostly historical use. Most notably borne by the Carthaginian general Hannibal, son of Hamilcar.
- Thành phố ở Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HannibalDạng gốc (base form)
- HannibalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hannibal Lecter maskdanh từ | danh từ | Mặt nạ che phần dưới khuôn mặt của một người để tránh bị cắn |
Ví dụ
- , , (-202, ) .
- ?
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Hannibal- HannibalicLiên quan đến tướng Carthage Hannibal Barcatính từ
- HannibalianLiên quan đến tướng quân Carthage Hannibal Barcatính từ
- HannibalesqueGợi nhớ đến Hannibal (247–183/182 TCN), tướng quân và chính khách người Carthage, người chỉ huy lực lượng Carthage trong trận chiến chống lại Cộng hòa La Mã trong Chiến tranh Punic lần thứ haitính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha