Dịch

Hannah

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hannah, mẹ của Samueldanh từ riêngMother of the prophet Samuel in the Old Testament.
  2. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất, Douglasdanh từ riêngAn unincorporated community in Douglas County, Georgia.
  4. Wren, lính Royal Marinesdanh từA Wren serving with the Royal Marines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HannahDạng gốc (base form)
  2. HannahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holy Hannahthán từBiểu hiện ngạc nhiên
Hannah cum Hagnabydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
honest-to-HannahChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn nhỏ
  1. Thị trấn nhỏ, Grand TraverseA small town in Mayfield Township, Grand Traverse County, Michigan.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ? ? ? ?Rồi Êlcanah, chồng nàng, nói với nàng: Này Hannah, sao nàng khóc? Sao nàng không ăn? Sao lòng nàng buồn bực? Thiếp có ta không phải hơn mười đứa con trai sao?
  • " ?" , . " ? , lady's . - - -"Còn Hannah Schreiber thì sao?" Anh mỉm cười, lóe ra vài chiếc răng vàng trong miệng. "Cậu thích cái tên đó không? Cô ấy chỉ là một cô gái thôi, nhưng lại có một cái tên của bà già. - - -
  • " ?" " , . , ."“Hannah còn nghĩ đến tôi không?” “Tôi nghi ngờ đấy, bạn. Cô ấy đã qua rồi, có người mới rồi.”

AI