handspring
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nhào lộn tung ngườidanh từA somersault made with the assistance of the hands placed upon the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handspringDạng gốc (base form)
- handspringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back handspring | Chưa có nghĩa | |
| rising handspring | Chưa có nghĩa | |
| front handspring | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- nhào lộn tung người; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhảy cẫng lên vì sung sướng