Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
handsiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc trạng thái ra tay; sự đụng chạm không phù hợp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or state of being handsy; inappropriate touching.
Nguồn gốc
(etymology)
handsy
+
-ness
Ví dụ
This
was
stage
three
dating
handsiness
.
It
was
as
though
,
by
putting
her
lips
to
his-and
,
okay
,
allowing
a
certain
amount
of
handsiness-she'd
transformed
herself
into
some
kind
of
cruel
goddess
of
love
.
AI
1
Hành động hoặc trạng thái ra tay
1
Hành động hoặc trạng thái ra tay
1
Hành động hoặc trạng thái ra tay