Dịch

handsiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc trạng thái ra tay; sự đụng chạm không phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or state of being handsy; inappropriate touching.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , his-and, , handsiness-she'd .

AI