Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hamsterer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nuôi chuột đồng; một người tích trữ
danh từ
One who hamsters; a hoarder.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hamsterer
Dạng gốc
(base form)
hamsterer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hamster
+
-er
AI
1
Người nuôi chuột đồng
1
Người nuôi chuột đồng
1
Người nuôi chuột đồng