Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hamleteer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dân của một thôn
danh từ
An inhabitant of a hamlet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hamleteer
Dạng gốc
(base form)
hamleteer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hamlet
+
-eer
AI
1
Người dân của một thôn
1
Người dân của một thôn
1
Người dân của một thôn