Dịch

halved

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chia làm hai nửatính từkhông so sánh (not comparable)Divided into halves.
  2. Như bị cắt một nửatính từkhông so sánh (not comparable)Appearing as if one side were cut away.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

a problem shared is a problem halvedcụm từNếu một vấn đề được chia sẻ với người khác thì giải pháp sẽ trở nên dễ dàng hơn
a worry shared is a worry halvedcụm từĐồng nghĩa với a problem shared is a problem halved
a sorrow shared is a sorrow halvedcụm từNỗi đau buồn có thể được xoa dịu bằng cách tâm sự với ai đó
a trouble shared is a trouble halvedcụm từNói về những khó khăn của một người có thể làm giảm bớt lo lắng và căng thẳng của một người

Họ từ (word family)

cùng gốc halved

Ví dụ

  • .Giá trị của cuốn sách này đã giảm một nửa.
  • .Giao thông hàng không đã giảm một nửa.
  • ; .Niềm vui nhân đôi khi được sẻ chia, nỗi đau vơi nửa khi cùng chịu đựng.

AI