halved
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chia làm hai nửatính từkhông so sánh (not comparable)Divided into halves.
- Như bị cắt một nửatính từkhông so sánh (not comparable)Appearing as if one side were cut away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a problem shared is a problem halvedcụm từ | cụm từ | Nếu một vấn đề được chia sẻ với người khác thì giải pháp sẽ trở nên dễ dàng hơn |
| a worry shared is a worry halvedcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với a problem shared is a problem halved |
| a sorrow shared is a sorrow halvedcụm từ | cụm từ | Nỗi đau buồn có thể được xoa dịu bằng cách tâm sự với ai đó |
| a trouble shared is a trouble halvedcụm từ | cụm từ | Nói về những khó khăn của một người có thể làm giảm bớt lo lắng và căng thẳng của một người |
Họ từ (word family)
cùng gốc halvedVí dụ
- .Giá trị của cuốn sách này đã giảm một nửa.
- .Giao thông hàng không đã giảm một nửa.
- ; .Niềm vui nhân đôi khi được sẻ chia, nỗi đau vơi nửa khi cùng chịu đựng.