Dịch

halo orbit

danh từ (noun)
US/ˈheɪloʊ ˈɔɹ.bɪt/

Nghĩa chính

  1. Quỹ đạo ba chiều tuần hoàn quanh một trong các điểm Lagrange bất kỳ L₁, L₂ hoặc L₃ của hệ hấp dẫn hai vật thểdanh từA periodic, three-dimensional orbit about any one of the Lagrange points L₁, L₂ or L₃ of a two-body gravitational system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halo orbitDạng gốc (base form)
  2. halo orbitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

near-rectilinear halo orbitdanh từQuỹ đạo quầng có các cạnh gần như thẳng giữa các đường đi gần vật thể được quay quanh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Sun-Earth (240 660) 10³ ₁ (250 675) 10³ ₂, .

AI