Nghĩa chính
- Quỹ đạo ba chiều tuần hoàn quanh một trong các điểm Lagrange bất kỳ L₁, L₂ hoặc L₃ của hệ hấp dẫn hai vật thểdanh từA periodic, three-dimensional orbit about any one of the Lagrange points L₁, L₂ or L₃ of a two-body gravitational system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halo orbitDạng gốc (base form)
- halo orbitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| near-rectilinear halo orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo quầng có các cạnh gần như thẳng giữa các đường đi gần vật thể được quay quanh |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Sun-Earth (240 660) 10³ ₁ (250 675) 10³ ₂, .