halfbeak
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống)danh từAny slender, marine fish of the family Hemiramphidae, having the upper jaw much shorter than the lower, the balahoos or ballyhoos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halfbeakDạng gốc (base form)
- halfbeaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Japanese halfbeakdanh từ | danh từ | Hyporhamphus sajori.chưa dịch |
| Dussumier's halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| African halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| black-barred halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| American halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| Central American halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| California halfbeak | Chưa có nghĩa | |
| acute halfbeak | Chưa có nghĩa |