half-track
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xe haptrăc, xe xích bánh saudanh từA vehicle combining both wheels and treads (caterpillar tracks).
- Mô tả một chiếc xe như vậy; nửa đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Describing such a vehicle; half-tracked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half-trackDạng gốc (base form)
- half-tracksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-trackedtính từ | tính từ | Của một chiếc xe, có cả hai bánh xe và bánh xích |
| half-trackerdanh từ | danh từ | Quả bóng được ném bóng để ném gần một nửa xuống khung vợt, tức là nửa đường giữa người đánh bóng và người ném bóng. (Đối với một vận động viên ném bóng chậm thì đây là một pha giao bóng kém, có khả năng bị đánh trúng đường biên.) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha