Nghĩa chính
- Anh chị em có chung cha/mẹ đơn thân, được phân biệt với anh chị em ruột hoặc anh chị em cùng cha khác mẹ, với anh chị em ruột hoặc với hình tượng giống anh chị em ruột chẳng hạn như anh chị em ruột thịtdanh từA sibling sharing a single parent, as distinguished from a full-sibling or sibling-german, from a stepsibling, or from a sibling-like figure such as a blood sibling.
- Các con ngựa trong số hai con ngựa trở lên có cùng đập nhưng khác đực giốngdanh từAny of two or more horses having the same dam but different sires.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half siblingDạng gốc (base form)
- half siblingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half sibling-in-law | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)