Dịch

half shell

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɑːf ˈʃɛl/US/ˈhæf ˈʃɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các nửa của vật thể gần giống hình cầu; bất kỳ vật thể hình vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any half of a roughly spherical-like object; any dome-shaped object.
  2. Một nửa vỏ sò, đặc biệt khi dùng để phục vụ từng phần nghêu tẩm gia vị, băm nhỏ, tẩm bột, nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either half of a clamshell especially when used to serve individual portions of spiced, minced, breaded, baked clams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half shellDạng gốc (base form)
  2. half shellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on the half-shellChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không tốn kém
  1. Không tốn kém; không quá đắtInexpensive; not overpriced.

Ví dụ

  • restaurant's .

AI