Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các nửa của vật thể gần giống hình cầu; bất kỳ vật thể hình vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any half of a roughly spherical-like object; any dome-shaped object.
- Một nửa vỏ sò, đặc biệt khi dùng để phục vụ từng phần nghêu tẩm gia vị, băm nhỏ, tẩm bột, nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either half of a clamshell especially when used to serve individual portions of spiced, minced, breaded, baked clams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half shellDạng gốc (base form)
- half shellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the half-shell | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không tốn kém
- Không tốn kém; không quá đắtInexpensive; not overpriced.
Ví dụ
- restaurant's .