Nghĩa chính
- Kính trọng được trao cho một người Hồi giáo đã tham gia hajjdanh từAn honorific given to a Muslim who has participated in a hajj.
- Người đến từ Trung Đông và Bắc Phidanh từA person from the Middle East and North Africa.
- Người Hồi giáodanh từA Muslim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hajjiDạng gốc (base form)
- hajjisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thổ Ottomanحاجیhacı
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnحَاجِیhājī
- từ tiếng Ả Rậpحَاجّḥājj“person who has performed the pilgrimage to Mecca”
Ví dụ
- ,