Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hadn't a
từ viết tắt
(contraction)
US
/ˈ
h
æ
d
.
n
̩
t
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của had + not + have: đã không
từ viết tắt
Contraction of had + not + have: hadn't.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hadn't've
Ví dụ
We
can
go
back
and
reflect
on
things
we've
done
in
our
past
and
say
,
"
Boy
,
I
wish
we
hadn't
a
gone
that
way
".
AI
1
Dạng rút gọn của had + not + have: đã không
1
Dạng rút gọn của had + not + have: đã không
1
Dạng rút gọn của had + not + have: đã không