Dịch

habitude

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thói quen; phong tục; cách sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Habit; custom; usage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. habitudeDạng gốc (base form)
  2. habitudesSố nhiều (plural)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Đặc tính thiết yếu của sự tồn tại hoặc tồn tại của một người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đặc tính thiết yếu của sự tồn tại hoặc tồn tại của một người; hiến pháp bản địa hoặc bình thường; cấu tạo tinh thần hoặc đạo đức; tình trạng cơ thể; tính khí bản địaThe essential character of one's being or existence; native or normal constitution; mental or moral constitution; bodily condition; native temperament.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihabitude
  2. từ tiếng Pháp trung đạihabitude
  3. từ tiếng Latinhhabitūdō“condition, plight, habit, appearance”

Ví dụ

  • , .
  • .
  • [] — , […]

AI