Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gyrostabilizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển
danh từ
A device for stabilizing using a gyroscope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gyrostabilizer
Dạng gốc
(base form)
gyrostabilizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gyro-
+
stabilizer
AI
1
Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển
1
Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển
1
Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển