Dịch

gyratory

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hồi chuyển, xoay tròntính từMoving in a circle, or spirally; revolving; whirling around.
  2. Bùng binh giao thông lớn có vạch kẻ hoặc mức ưu tiên làn đường không theo tiêu chuẩn hoặc có các tòa nhà ở đảo trung tâmdanh từA large traffic roundabout with non-standard lane markings or priorities, or with buildings on the central island.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gyratoryDạng gốc (base form)
  2. gyratoriesSố nhiều (plural)
  3. more gyratorySo sánh hơn (comparative)
  4. most gyratorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gyratory crusherdanh từMáy nghiền nguyên liệu thô, bao gồm hai hình nón thẳng đứng được di chuyển bằng cam
gyratory compactordanh từThiết bị dùng để kiểm tra độ nén và tạo ra các mẫu thử đã được nén chặt

AI