gyratory
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hồi chuyển, xoay tròntính từMoving in a circle, or spirally; revolving; whirling around.
- Bùng binh giao thông lớn có vạch kẻ hoặc mức ưu tiên làn đường không theo tiêu chuẩn hoặc có các tòa nhà ở đảo trung tâmdanh từA large traffic roundabout with non-standard lane markings or priorities, or with buildings on the central island.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gyratoryDạng gốc (base form)
- gyratoriesSố nhiều (plural)
- more gyratorySo sánh hơn (comparative)
- most gyratorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gyratory crusherdanh từ | danh từ | Máy nghiền nguyên liệu thô, bao gồm hai hình nón thẳng đứng được di chuyển bằng cam |
| gyratory compactordanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để kiểm tra độ nén và tạo ra các mẫu thử đã được nén chặt |