Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guyot
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
iː
.
əʊ
/
US
/
ɡ
i
ˈ
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Đường nối có đỉnh phẳng
danh từ
A flat-topped seamount.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guyot
Dạng gốc
(base form)
guyot
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
was
scored
everywhere
with
canyons
,
trenches
and
crevasses
and
dotted
with
volcanic
seamounts
that
he
called
guyots
after
an
earlier
Princeton
geologist
named
Arnold
Guyot
.
AI
1
Đường nối có đỉnh phẳng
1
Đường nối có đỉnh phẳng
1
Đường nối có đỉnh phẳng