Dịch

guyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị hoặc gắn liền với một chàng traitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with or attached to a guy.
  2. Được trang bị để phục vụ như một chàng traitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted to serve as a guy.

Họ từ (word family)

cùng gốc guyed

Nguồn gốc (etymology)

guy“a wire or stay”-ed

AI