guyed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang bị hoặc gắn liền với một chàng traitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with or attached to a guy.
- Được trang bị để phục vụ như một chàng traitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted to serve as a guy.