Nghĩa chính
- Kiên trì vượt qua; hoàn thành bất chấp nỗi đau, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To persevere through; to complete in spite of pain, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guts outNguyên thể (infinitive)
- gutses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gutsed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gutsing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play one's guts outđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweat one's guts out |
| puke one's guts outđộng từ | động từ | Nôn nhiều, nôn kéo dài hoặc cả hai |
| work one's guts outđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweat one's guts out |
| fight one's guts outđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweat one's guts out |
| sweat one's guts outđộng từ | động từ | Phải làm việc rất chăm chỉ |
| slog one's guts outđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweat one's guts out |
Ví dụ
- " , six-point ," .
- .
- .