Dịch

guts out

động từ (verb)
US/ˌɡʌts ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Kiên trì vượt qua; hoàn thành bất chấp nỗi đau, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To persevere through; to complete in spite of pain, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guts outNguyên thể (infinitive)
  2. gutses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gutsed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gutsing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

play one's guts outđộng từĐồng nghĩa với sweat one's guts out
puke one's guts outđộng từNôn nhiều, nôn kéo dài hoặc cả hai
work one's guts outđộng từĐồng nghĩa với sweat one's guts out
fight one's guts outđộng từĐồng nghĩa với sweat one's guts out
sweat one's guts outđộng từPhải làm việc rất chăm chỉ
slog one's guts outđộng từĐồng nghĩa với sweat one's guts out

Ví dụ

  • " , six-point ," .
  • .
  • .

AI