Dịch

gurl

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡɜːl/US/ɡʊɹ(ə)l/

Nghĩa chính

  1. Cách gọi thân mật (cộng đồng LGBTQ+)danh từTerm of address between cis gay men, transgender women, or drag queens.
  2. Cô gái hoặc phụ nữ chuyển giớidanh từA trans girl or woman.
  3. Gầm gừđộng từTo growl or snarl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gurlNguyên thể (infinitive)
  2. gurlsSố nhiều (plural)
  3. gurledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gurlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Miss GurlChưa có nghĩa

Ví dụ

  • “ , , Whan fearfu' , — , ' , , , ,"Bạn có thể nhớ rõ, đêm đen đó, Khi những cơn gió đáng sợ gầm gừ dữ dội, Và nhiều ống khói đổ sập—và chất đống, Cao vút lên không trung, Dọc theo sườn đồi đó, bạn leo lên, và chất đống,"

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigurlen“to growl, rumble”

AI