Dịch

gun for

động từ (verb)
US/ˌɡʌn fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Phấn đấu cho sự sụp đổ hoặc giảm sút của người khácđộng từngoại động từ (transitive)To strive for the downfall or diminution of another.
  2. Theo đuổi như một mục tiêu; phải làm việc chăm chỉ để đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To pursue as a goal; to work hard to achieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gun forNguyên thể (infinitive)
  2. guns forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gunned forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gunning forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gun for someoneỦng hộ ai đó
gun for somethingCố gắng đạt điều gì

Ví dụ

  • , .
  • 1990 2000.
  • .

AI