Nghĩa chính
- Phấn đấu cho sự sụp đổ hoặc giảm sút của người khácđộng từngoại động từ (transitive)To strive for the downfall or diminution of another.
- Theo đuổi như một mục tiêu; phải làm việc chăm chỉ để đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To pursue as a goal; to work hard to achieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gun forNguyên thể (infinitive)
- guns forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gunned forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gunning forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gun for someone | Ủng hộ ai đó | |
| gun for something | Cố gắng đạt điều gì |
Ví dụ
- , .
- 1990 2000.
- .