Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gulpin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cả tin; một kẻ ngốc
danh từ
A gullible person; a fool.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gulpin
Dạng gốc
(base form)
gulpin
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Cal
,
the
world
is
full
of
gulpins
who
don't
care
who
they
hurt
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gulpin
gulpin
g
Hành động của người nuốt nước bọt
danh từ
gulpin
gly
Xem gulp
trạng từ
AI
1
Người cả tin
1
Người cả tin
1
Người cả tin