gulch
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khe núi, thung lũng hẹpdanh từA ravine-like or deep V-shaped valley, often eroded by flash floods; shallower than a canyon and deeper than a gully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gulchDạng gốc (base form)
- gulchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gucci Gulchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đoạn đường K ở Washington, Quận Columbia, Hoa Kỳ, nơi đặt trụ sở chính của các nhà vận động hành lang chính trị |
| French Gulchdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳ |
| gulch-cup | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cái nuốt chửng
- An act of gulching or gulping.
Họ từ (word family)
cùng gốc gulchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigulchen“to gulp, spew”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ' . ."sự xuất hiện của khe nứt này trên tường nhà họ...
- gulche, ?Đồ kẻ háu ăn bẩn thỉu, dám nhìn thẳng vào mặt ta khi mắt ta đang rực lửa trả thù sao?