Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guilelessness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
aɪ
l
.
l
ɪ
s
.
n
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Tính chân thật, tính ngây thơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being guileless; honesty.
Nguồn gốc
(etymology)
guileless
+
-ness
Ví dụ
They'd
say
he
was
operating
behind
a
screen
of
guilelessness
and
was
a
superhypocrite
.
AI
1
Tính chân thật
1
Tính chân thật
1
Tính chân thật