Dịch

guest star

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡɛst ˈstɑɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị khách trong một bản nhạc hoặc bản ghi âm khácdanh từA guest on a music or other recording.
  2. Diễn viên trong một chương trình truyền hình đóng vai chính trong một hoặc một vài tậpdanh từAn actor on a television program who stars in one, or a few, episodes.
  3. Tân tinh hoặc siêu tân tinh được ghi lại trong thiên văn học Trung Quốc xuất hiện ở nơi chưa có ngôi sao nào được biết đến trước đódanh từA nova or supernova recorded in Chinese astronomy which appeared where no star was known before.
  4. Của một diễn viên: đóng vai khách mờiđộng từOf an actor: to star as a guest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guest starNguyên thể (infinitive)
  2. guest starsSố nhiều (plural)
  3. guest starredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guest starringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Của một cầu thủ: chơi với tư cách là khách của đội khác
  1. Of a player: to play as a guest of another team.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ Literary Chinese客星kèxīng

Ví dụ

  • .
  • 185 .., “ ,” .

AI