Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị khách trong một bản nhạc hoặc bản ghi âm khácdanh từA guest on a music or other recording.
- Diễn viên trong một chương trình truyền hình đóng vai chính trong một hoặc một vài tậpdanh từAn actor on a television program who stars in one, or a few, episodes.
- Tân tinh hoặc siêu tân tinh được ghi lại trong thiên văn học Trung Quốc xuất hiện ở nơi chưa có ngôi sao nào được biết đến trước đódanh từA nova or supernova recorded in Chinese astronomy which appeared where no star was known before.
- Của một diễn viên: đóng vai khách mờiđộng từOf an actor: to star as a guest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guest starNguyên thể (infinitive)
- guest starsSố nhiều (plural)
- guest starredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- guest starringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Của một cầu thủ: chơi với tư cách là khách của đội khác
- Of a player: to play as a guest of another team.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ Literary Chinese客星kèxīng
Ví dụ
- .
- 185 .., “ ,” .