Dịch

guessing game

danh từ (noun)
US/ˈɡɛsɪŋ ˈɡeɪm/

Nghĩa chính

  1. Trò chơi đoándanh từAny game the object of which is for a player or players to guess a word, etc, for which the other player or players provide clues.
  2. Tình huống không có đủ thông tin, đòi hỏi người tham gia phải dựa vào phỏng đoándanh từA situation in which there is insufficient information, requiring participants to rely on conjecture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guessing gameDạng gốc (base form)
  2. guessing gamesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , ( , ) bingo-like 100 .Tương tự như The Masked Singer, I Can See Your Voice khiến người xem và ban giám khảo phải tham gia một trò chơi đoán xem ai là ca sĩ hát hay và ai hát dở chỉ dựa trên ngoại hình, trong khi Lotto Singer (hay All Together Now, như phiên bản Vương quốc Anh gọi) tạo ra một trò chơi gần giống như bingo với một ban giám khảo gồm 100 người.
  • .Đó chỉ là một trò chơi dự đoán thôi.
  • !Việc họ sẽ nghĩ ra điều gì tiếp theo đúng là một trò chơi dự đoán!

AI