Dịch

guernsey

C2danh từ (noun)
UK/ˈɡɜːnzi/US/ˈɡɝnzi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Áo len thủy thủdanh từA seaman's knitted woolen sweater, similar to a jersey.
  2. Áo đấudanh từThe shirt worn by the players.
  3. Được công nhậndanh từ[receive] praise, admiration, recognition, credit, etc

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guernseyDạng gốc (base form)
  2. guernseysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Guernsey lilydanh từLoại cây Nam Phi (Nerine sarniensis) có hoa giống hoa huệ, được nhập tịch trên đảo Guernsey
Guernsey Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cambridge. Được đặt theo tên của Guernsey ở Quần đảo Channel
Guernsey elmdanh từGiống cây du đồng (Ulmus nhỏ 'Sarniensis')

Họ từ (word family)

cùng gốc guernsey

Ví dụ

  • , ; , .khi làm việc tôi mặc áo len, hoặc áo ba lỗ nếu trong nhà kính quá nóng; nhưng khi ngồi trên tường dãy phòng ăn vào một buổi tối chủ nhật ngắm các cô gái đi qua, tôi mặc chiếc đẹp nhất của mình.
  • .chúng tôi đang đi nghỉ mát ở hòn đảo guernsey thuộc quần đảo channel.
  • .chúng tôi đang nghỉ lễ tại đảo guernsey ở quần đảo channel.

AI