Nghĩa chính
- Áo len thủy thủdanh từA seaman's knitted woolen sweater, similar to a jersey.
- Áo đấudanh từThe shirt worn by the players.
- Được công nhậndanh từ[receive] praise, admiration, recognition, credit, etc
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guernseyDạng gốc (base form)
- guernseysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Guernsey lilydanh từ | danh từ | Loại cây Nam Phi (Nerine sarniensis) có hoa giống hoa huệ, được nhập tịch trên đảo Guernsey |
| Guernsey Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cambridge. Được đặt theo tên của Guernsey ở Quần đảo Channel |
| Guernsey elmdanh từ | danh từ | Giống cây du đồng (Ulmus nhỏ 'Sarniensis') |
Họ từ (word family)
cùng gốc guernseyVí dụ
- , ; , .khi làm việc tôi mặc áo len, hoặc áo ba lỗ nếu trong nhà kính quá nóng; nhưng khi ngồi trên tường dãy phòng ăn vào một buổi tối chủ nhật ngắm các cô gái đi qua, tôi mặc chiếc đẹp nhất của mình.
- .chúng tôi đang đi nghỉ mát ở hòn đảo guernsey thuộc quần đảo channel.
- .chúng tôi đang nghỉ lễ tại đảo guernsey ở quần đảo channel.