guardship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tàu chiến đóng tại một cảng, v.v. để làm nhiệm vụ canh gácdanh từA warship stationed at a port etc. to act as a guard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guardshipDạng gốc (base form)
- guardshipsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chăm sóc
- Chăm sóc; sự bảo vệCare; protection.