guanidine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Guanidindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong base HN=C(NH₂)₂ obtained by the oxidation of guanine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guanidineDạng gốc (base form)
- guanidinesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc guanidine- oxyguanidineAmit O=C(NH₂)₂ có nguồn gốc chính thức từ guanidine bằng cách thay thế nhóm >NH bằng một trong >Odanh từ
- sulfaguanidineSulfonamid cụ thểdanh từ
- oligoguanidineBất kỳ oligome hoặc guanidine hoặc các dẫn xuất của nódanh từ
- triphenylguanidineDẫn xuất anilin, H₅C₆N:C(NHC₆H₅)₂, hoạt động như một chất tăng tốc chậm quá trình lưu hóadanh từ