Dịch

guanaco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài động vật nhai lại ở Nam Mỹ (Lama guanicoe), có quan hệ gần gũi với các loài lamoid khác, alpaca, llama và vicuña trong họ Camelidaedanh từA South American ruminant (Lama guanicoe), closely related to the other lamoids, the alpaca, llama, and vicuña in the family Camelidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guanacoDạng gốc (base form)
  2. guanacosSố nhiều (plural)
  3. guanacoesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguanaco
  2. từ tiếng Quechuawanaku

AI