grundy
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Kẻ hẹp hòi, người đạo đức giảdanh từA narrow-minded person or group that is overly concerned with censoring or criticizing personal conduct.
- Gang hạt, gang cụcdanh từGranulated or shotted pig iron.
- Quần lótdanh từA pair of underpants
- Hẹp hòi, khắt khetính từOverly concerned with censoring or criticizing personal conduct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs. Grundydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grundy |
| Grundy Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Grundy, Iowa, Hoa Kỳ |
| Grundy Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Morris |
| Grundy numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nimber |
| Sprague-Grundy theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng mọi trò chơi công bằng theo quy ước chơi thông thường đều tương đương với một nimber |