Dịch

grr

C2thán từ (interjection)
US[ɡɚːː]nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng gầm gừ của một con vậtthán từSound of an animal growl.
  2. Biểu hiện của sự tức giận hoặc thất vọngthán từExpression of anger or disappointment.

Cụm từ (phrase)

riot grrrldanh từPhong trào punk nữ quyền ngầm và văn hóa nhóm bắt đầu vào đầu những năm 1990

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • " ?" ", , ." " ' ', ' '." ". . . ! !"Grr! Tớ ngứa khắp người, và nó làm tớ phát điên lên.
  • ! , .Grr! Tránh xa đi, đồ ác độc và hèn hạ không được chào đón!
  • , .

AI