Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hormone tăng trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A polypeptide hormone, secreted by the pituitary gland in many animals including humans, that promotes growth and regulates the metabolism of carbohydrates, proteins and lipids.
- Sự tương đồng của con người cụ thể: hormone tăng trưởng của con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The human homologue specifically: human growth hormone.
- somatropin, an rhGH (for humans).chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- somatrem, an rhGH (for humans).chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
4 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- growth hormoneDạng gốc (base form)
- growth hormonesSố nhiều (plural)
- GH (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bovine growth hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone được sản xuất bởi bò làm tăng sản lượng sữa |
| recombinant growth hormone | Chưa có nghĩa | |
| recombinant bovine growth hormone | Chưa có nghĩa | |
| human growth hormone | Chưa có nghĩa | |
| recombinant human growth hormone | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
rBST
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)rBST (for cattle).chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- . , , . . , .