Dịch

grow to

động từ (verb)
UK/ˌɡɹəʊ tuː/US/ˌɡɹoʊ tu/

Nghĩa chính

  1. Trở nên, phát triển thànhđộng từgradually develop into or become

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. grow toNguyên thể (infinitive)
  2. grows toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grew to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. grown to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. grownt to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. growing toPhân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

grow to manhoodcụm từTới tuổi trưởng thành
grow togetherGắn bó, liền lại với nhau
grow tomatoesTrồng cà chua

Ví dụ

  • .Anh ấy dần trở nên yêu thích nhạc cổ điển.

AI