Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grow tired of something
Nghĩa chính
1
Dần chán cái gì
Ví dụ
Children
can
grow
tired
of
hearing
the
same
warning
.
Bọn trẻ có thể dần chán khi phải nghe đi nghe lại cùng một lời nhắc/cảnh báo.
Xuất hiện ở từ khác
tired
kết hợp
dần chán cái gì
AI
1
Dần chán cái gì
1
Dần chán cái gì
1
Dần chán cái gì