Nghĩa chính
- Lớn cho vừađộng từngoại động từ (transitive)To grow in size, so as to be able to fit (something, especially an item of clothing).
- Dần quen với, dần thích nghiđộng từngoại động từ (transitive)To become accustomed to (something) by maturing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- grow intoNguyên thể (infinitive)
- grows intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- grew into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- grown into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- growing intoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow into something | Lớn lên trở thành cái gì | |
| grow intolerance | Ngày càng thiếu khoan dung |
Ví dụ
- , .Chiếc áo len mới hơi rộng với cậu bé, nhưng một hai năm nữa cậu sẽ lớn cho vừa.
- ; . . , , .Bourdain dần trở nên hợp với vẻ ngoài của mình; gương mặt ông là kiểu khiến phụ nữ phải nghiên cứu kỹ lưỡng như đọc kinh Talmud. Ông cũng dần làm chủ được các chương trình của mình. Chúng trở nên hay hơn, u sầu hơn và phức tạp hơn.
- " ," . " , . .""Không sao đâu," Dima cười. "Dù sao thì tôi vẫn đang lớn mà. Rồi tôi sẽ lớn cho vừa thôi."