Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ground wire
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
w
aɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
(điện) Dây nối đất
danh từ
A wire that connects a circuit to ground.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ground wire
Dạng gốc
(base form)
ground wire
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
grounding wire
AI
1
(điện) Dây nối đất
1
(điện) Dây nối đất
1
(điện) Dây nối đất