Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grooving
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bào rãnh, soi rãnh, đào rãnh
danh từ
A groove; a long indentation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grooving
Dạng gốc
(base form)
grooving
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
appears
that
moraines
and
groovings
,
exactly
resembling
those
of
the
Alpine
regions
,
are
found
in
all
those
districts
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
grooving
groov
e
Khe, kẽ
danh từ, động từ
groov
er
Người thích thú hoặc thích âm nhạc có nhịp điệu
danh từ
AI
1
Sự bào rãnh
1
Sự bào rãnh
1
Sự bào rãnh