Nghĩa chính
- Loại vải thô, bền được tạo thành từ hỗn hợp lụa và vải mohair hoặc lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong, rough fabric made up of a mixture of silk, and mohair or wool.
- Bộ quần áo được làm từ loại vải nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A garment made from this fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grogramDạng gốc (base form)
- grogramsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ; informe, .
- [] , , , , ?
Họ từ (word family)
cùng gốc grogramNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgros-grain“coarse grain, a strong fabric”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵerh₂-“to grow old, mature”
Cùng gốc (doublet)grosgrain