Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grimm's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự thay đổi âm thanh đã ảnh hưởng đến các phụ âm tắc Proto-Indo-European trong quá trình phát triển của Proto-Germain, gây ra hiện tượng lệch âm hoặc chuyển thành âm xát |
Ví dụ
- . 2015; . , — , , !
- ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Grimm- GrimmerMột họdanh từ riêng
- GrimmianLiên quan đến Anh em nhà Grimm (Jacob và Wilhelm Grimm), các học giả, nhà ngữ văn, nhà nghiên cứu văn hóa, nhà từ điển học và tác giả người Đức đã sưu tầm và xuất bản văn hóa dân gian trong thế kỷ 19tính từ
- grimmishCó phần nghiệt ngãtính từ
- grimmiaceousLiên quan đến Grimmiaceaetính từ