Dịch

greylist

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Danh sách, giống như danh sách đen, dành cho những tội ít nghiêm trọng hơndanh từA list, resembling a blacklist, for less serious offences.
  2. Kỹ thuật chặn thư rác (e-mail rác) bằng cách tạm thời từ chối thư từ những người gửi không xác định. Người gửi hợp pháp có thể thử gửi lại sau một thời gian trì hoãndanh từA technique for blocking spam (junk e-mail) by temporarily rejecting mail from unknown senders. A legitimate sender is likely to try sending again after a delay.
  3. Đặt vào danh sách xámđộng từngoại động từ (transitive)To place on a greylist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greylistNguyên thể (infinitive)
  2. greylistsSố nhiều (plural)
  3. greylistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. greylistingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI