Dịch

greige

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɡɹɛʒ/US/ɡɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của quần áo, hàng dệt, v.v.:Chưa tẩy hoặc nhuộm, chưa được gia công đầy đủ bằng cách khác; chưa xongtính từkhông so sánh (not comparable)Of clothing, textiles, etc.: neither bleached nor dyed, nor otherwise fully processed; unfinished.
  2. Có màu giống như vải chưa tẩy hoặc chưa nhuộm, giữa màu xám và màu betính từkhông so sánh (not comparable)Of a colour like that of unbleached or undyed fabric, between grey and beige.
  3. Màu giống như màu của vải không tẩy hoặc chưa nhuộm giữa màu xám và màu be, gần giống với màu nâu sẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colour like that of unbleached or undyed fabric between grey and beige, closely akin to taupe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greigeDạng gốc (base form)
  2. greigesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

greige goodsdanh từQuần áo, hàng dệt, v.v. chưa được tẩy hoặc nhuộm hoặc chưa được xử lý hoàn toàn bằng cách khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quần áo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quần áo, hàng dệt, v.v. chưa được tẩy hoặc nhuộm hoặc chưa được xử lý hoàn toàn bằng cách khác; hàng hóa màu xámClothing, textiles, etc., which have neither been bleached nor dyed, nor otherwise fully processed; greige goods.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgrège
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạigrège“of silk: raw, unfinished; of the colour of such silk, greyish-beige”
  3. từ tiếng Ýgreggio“raw, unrefined; unbleached”

Ví dụ

  • .
  • “ … , , .[…]”
  • , , greige-colored , .

AI