Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greets
A1
danh từ
(noun)
/
ɡ
ɹ
iː
t
s
/
Nghĩa chính
1
Lời chào (trong cộng đồng demo)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Greetings sent to other demosceners, often included in the scrolltext of a demo.
Ví dụ
greets
to
[…]
lời chào gửi đến […]
He
greets
people
in
Berber
.
Anh ấy chào mọi người bằng tiếng Berber.
He
greets
everyone
loudly
.
Anh ấy chào mọi người rất to.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Lời chào (trong cộng đồng demo)
1
Lời chào (trong cộng đồng demo)
1
Lời chào (trong cộng đồng demo)