Dịch

greengrocer's

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hàng rau, hàng rau củ, hàng rau củ quả, tiệm rau, tiệm trái câydanh từA shop where fresh fruit and vegetables are sold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. greengrocer'sDạng gốc (base form)
  2. greengrocers' (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

greengrocer's apostrophedanh từDấu lược được dùng không chính xác, nhất là dùng nhầm để tạo thành dạng số nhiều của một danh từ. Ví dụ như viết số nhiều của banana là banana's thay vì bananas

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI