Nghĩa chính
- Đường phân giới, ngăn cách các lãnh thổ Israel và Palestine hoặc các vùng lãnh thổ Ả Rập khác theo hiệp định đình chiến năm 1949danh từA demarcation line, separating Israeli and Palestinian or other Arab territories according to an armistice in 1949.
- Đường phân giới, ngăn cách Cộng hòa Síp với Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Sípdanh từA demarcation line, separating the Republic of Cyprus from the Turkish Republic of Northern Cyprus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- green lineDạng gốc (base form)
- green linesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 17, 2 35- , , , , .
- .