Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greatly reduced
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
t
l
i
ɹ
ɪ
ˈ
d
u
s
t
/
Nghĩa chính
1
Giảm đáng kể, giảm mạnh
tính từ
considerably smaller in amount
Ví dụ
The
company's
carbon
emissions
are
greatly
reduced
this
year
.
Lượng khí thải carbon của công ty đã giảm đáng kể trong năm nay.
AI
1
Giảm đáng kể
1
Giảm đáng kể
1
Giảm đáng kể